Bảng Quy Đổi Kích Thước Ống

Trong thực tế hiện nay có rất nhiều trường hợp chúng ta cần phải kết nối các loại ống dẫn với nhau, như ống nối nhựa với ống kẽm hay với các loại chất liệu khác. Bảng quy đổi kích thước ống là vô cùng cần thiết để có thể xác định và quy đổi giữa các đơn vị đo ống dẫn khác nhau.

1. Giới thiệu về bảng quy đổi kích thước ống

Bảng quy đổi kích thước được sử dụng để quy đổi những đơn vị kích thước của các loại ống dẫn khác nhau-đơn vị đo khác nhau. Bảng quy đổi kích thước ống được dùng trên những đường ống dẫn chất liệu khác nhau hay để so sánh đơn vị, kích thước của các đơn vị đo khác nhau.

bảng quy đổi kích thước ống

Bảng quy đổi kích thước đường ống 

Đối với ống nhựa thì kích thước đường ống được tính theo kích thước ngoài, còn đối với những ống bằng kim loại thì kích thước đường ống được tính theo kích thước bên trong của ống (đường kính trong).

Tìm hiểu thêm : KÝ HIỆU DN LÀ GÌ?

2. Bảng quy đổi kích thước đường ống

 

Bảng ứng với những tiêu chuẩn như: ASTM A106, A53, API 5L, A312, ASME…

Ống từ ⅛” tới 3½” (từ DN6 đến DN90)

Inch

DN

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)

SCH 5

SCH 10

SCH 30

SCH 40

SCH 80

SCH 120

XXS

6

10,29 mm

0,889 mm

1,245 mm

1,448 mm

1,727 mm

2,413 mm

¼

8

13,72 mm

1,245 mm

1,651 mm

1,854 mm

2,235 mm

3,023 mm

10

17,15 mm

1,245 mm

1,651 mm

1,854 mm

2,311 mm

3,200 mm

½

15

21,34 mm

1,651 mm

2,108 mm

2,769 mm

3,734 mm

7,468 mm

¾

20

26,67 mm

1,651 mm

2,108 mm

2,870 mm

3,912 mm

7,823 mm

1

25

33,40 mm

1,651 mm

2,769 mm

3,378 mm

4,547 mm

9,093 mm

32

42,16 mm

1,651 mm

2,769 mm

2,972 mm

3,556 mm

4,851 mm

9,703 mm

40

48,26 mm

1,651 mm

2,769 mm

3,175 mm

3,683 mm

5,080 mm

10,160 mm

2

50

60,33 mm

1,651 mm

2,769 mm

3,175 mm

3,912 mm

5,537 mm

6,350 mm

11,074 mm

65

73,03 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

5,156 mm

7,010 mm

7,620 mm

14,021 mm

3

80

88,90 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

5,486 mm

7,620 mm

8,890 mm

15,240 mm

90

101,60 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

5,740 mm

8,077 mm

16,154 mm

 

Ống từ 4″ đến 8″ (từ DN100 đến DN200)

Inch

DN

mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)

SCH 5

SCH 10

SCH 20

SCH 30

SCH 40

STD

SCH 60

SCH 80

SCH 100

SCH 120

SCH 140

SCH 160

4

100

114,30 mm

2,108 mm

3,048 mm

4,775 mm

6,020 mm

7,137 mm

8,560 mm

11,100 mm

13,487 mm

115

127,00 mm

6,274 mm

9,017 mm

5

125

141,30 mm

2,769 mm

3,404 mm

6,553 mm

9,525 mm

12,700 mm

15,875 mm

6

150

168,28 mm

2,769 mm

3,404 mm

7,112 mm

10,973 mm

14,275 mm

18,263 mm

8

200

219,08 mm

2,769 mm

3,759 mm

6,350 mm

7,036 mm

8,179 mm

10,312 mm

12,700 mm

15,062 mm

18,237 mm

20,625 mm

23,012 mm

Ống từ 10″ đến 24″ (từ DN250 đến DN600)

Inch

DN

mm

ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)

SCH 5s

SCH 5

SCH 10s

SCH 10

SCH 20

SCH 30

10

250

273,05 mm

3,404 mm

3,404 mm

4,191 mm

4,191 mm

6,350 mm

7,798 mm

12

300

323,85 mm

3,962 mm

4,191 mm

4,572 mm

4,572 mm

6,350 mm

8,382 mm

14

350

355,60 mm

3,962 mm

3,962 mm

4,775 mm

6,350 mm

7,925 mm

9,525 mm

16

400

406,40 mm

4,191 mm

4,191 mm

4,775 mm

6,350 mm

7,925 mm

9,525 mm

18

450

457,20 mm

4,191 mm

4,191 mm

4,775 mm

6,350 mm

7,925 mm

11,100 mm

20

500

508,00 mm

4,775 mm

4,775 mm

5,537 mm

6,350 mm

9,525 mm

12,700 mm

24

600

609,60 mm

5,537 mm

5,537 mm

6,350 mm

6,350 mm

9,525 mm

14,275 mm

 

Inch

Độ dày thành ống (mm)

SCH 40s

SCH 40

SCH 60

SCH 80s

SCH 80

SCH 100

SCH 120

SCH 140

SCH 160

10

9,271 mm

9,271 mm

12,700 mm

12,700 mm

15,062 mm

18,237 mm

21,412 mm

25,400 mm

28,575 mm

12

9,525 mm

10,312 mm

12,700 mm

12,700 mm

17,450 mm

21,412 mm

25,400 mm

28,575 mm

33,325 mm

14

9,525 mm

11,100 mm

15,062 mm

12,700 mm

19,050 mm

23,800 mm

27,762 mm

31,750 mm

35,712 mm

16

9,525 mm

12,700 mm

16,662 mm

12,700 mm

21,412 mm

26,187 mm

30,937 mm

36,500 mm

40,462 mm

18

9,525 mm

14,275 mm

19,050 mm

12,700 mm

23,800 mm

29,362 mm

34,925 mm

39,675 mm

45,237 mm

20

9,525 mm

15,062 mm

20,625 mm

12,700 mm

26,187 mm

32,512 mm

38,100 mm

44,450 mm

49,987 mm

24

9,525 mm

17,450 mm

24,587 mm

12,700 mm

30,937 mm

38,887 mm

46,025 mm

52,375 mm

59,512 mm

 

Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo cách tính khối lượng riêng của inox và những sản phẩm khớp giãn nở.

>> Xem thêm: CATALOGUE ỐNG INOX 304

Trên đây là một số thông tin và bảng quy đổi kích thước ống để hỗ trợ các bạn trong việc quy đổi những thông số ống trong quá trình làm việc. Nếu có bất kỳ băn khoăn thắc mắc gì hãy bình luận ở phía dưới bài viết để được hỗ trợ sớm nhất nhé!

Bài viết khác