Bảng Tiêu Chuẩn Ống Inox 304

Bảng tiêu chuẩn ống inox sau đây sẽ cung cấp cho bạn những tiêu chuẩn của các loại ống dẫn bằng SUS và TP 304, 316, A312/A788, Jis G3459…. cùng chúng tôi tìm hiểu những bảng tiêu chuẩn ống inox trong bài viết sau đây nhé.

Bảng thành phần hóa học của thép không gỉ:

ΦD SCH5S SCH10S SCH20S SCH40S
    ASTM JIS ASTM JIS ASTM JIS ASTM JIS ASTM JIS
DN (Inch) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
8     1/4 13,72 13,8  –  1,2  – 1,65  –  2,0 2,24 2,2
10     3/8 17,15 17,3  –  1,2  –  1,65  –  2,0 2,31 2,3
15     1/2 21,34 21,7 1,65 1,65 2,11 2,1  –  2,5 2,77 2,8
20     3/4 26,67 27,2 1,65 1,65 2,11 2,1  –  2,5 2,87 2,9
25    1    33,40 34,0 1,65 1,65 2,77 2,8  –  3,0 3,38 3,4
32    1 1/4 42,16 42,7 1,65 1,65 2,77 2,8  –  3,0 3,56 3,6
40    1 1/2 48,26 48,6 1,65 1,65 2,77 2,8  –  3,0 3,68 3,7
50    2    60,33 60,5 1,65 1,65 2,77 2,8  –  3,5 3,91 3,9
65    2 1/2 73,03 76,3 2,11 2,1 3,05 3,0  –  3,5 5,16 5,2
80    3    88,90 89,1 2,11 2,1 3,05 3,0  –  4,0 5,49 5,5
90    3 1/2 101,60 101,6 2,11 2,1 3,05 3,0  –  4,0 5,72 5,7
100    4    141,30 114,3 2,11 2,1 3,05 3,0  –  4,0 6,02 6,0
125    5    141,30 139,8 2,77 2,8 3,4 3,4  –  5,0 6,55 6,6
150    6    168,28 165,2 2,77 2,8 3,4 3,4  –  5,0 7,11 7,1
200    8    219,08 216,3 2,77 2,8 3,76 4,0  –  6,5 8,18 8,2
250    10    273,05 267,4 3,4 3,4 4,19 4,0  –  6,5 9,27 9,3
300    12    323,85 318,5 3,96 4,0 4,57 4,3  –  6,5 9,52 10,3
350    14    355,6 355,6 3,96 4,0 4,78 5,0  –  8,0  – 11,1
400    16    406,4 406,4 4,19 4,5 4,78 5,0  –  8,0  – 12,7
450    18    457,2 457,2 4,19 4,5 4,78 5,0  –  8,0  – 14,3
500    20    508    508    4,78 5,0 5,54 5,5  –  9,5  –

 

15,1

Tiêu chuẩn thành phần hóa học ống inox

 

Thông số kỹ thuật Thành phần hóa học
C Si Mn p s Ni Cr Mo
JIS SUS304 ≤0,08 ≤1,00 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 8.00~11.00 18.00~20.00  
SUS304L ≤0,03 ≤1,00 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 9.00~13.00 18.00~20.00  
SUS316 ≤0,08 ≤1,00 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 10.00~14,00 16.00~18.00 2.00~3.00
SUS316L ≤0,03 ≤1,00 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 12.00~16.00 16.00~18.00 2.00~3.00
ASTM TP304 ≤0,08 ≤0,75 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 8.00~11.00 18.00~20.00  
TP304L ≤0,035 ≤0,75 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 8.00~13.00 18.00~20.00  
TP316 ≤0,08 ≤0,75 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 11.00~14.00 16.00~18.00 2.00~3.00
TP316L ≤0,035 ≤0,75 ≤2,00 ≤0,04 ≤0,03 10.00~15.00 16.00~18.00 2.00~3.00

Khối lượng riêng và các thông số khác

JIS ASTM CNS
Loại Phương pháp tôi luyện Loại Phương pháp tôi luyện Loại Phương pháp tôi luyện
SUS304 1010°C nước làm mát  TP 304 1040°C nước làm mát  TP304 1040°C nước làm mát 
SUS304L TP304L TP304L
SUS316 TP316 TP316
SUS316L TP316L TP316L

 

Công thức tính khối lượng:

Loại Tỷ trọng (g/cm3) Công thức tính
SUS304/304L    TP304/304L 7.93 W=0.02491 t (D-t)
SUS316/316L    TP316/316L 7.98 W=0.0251 t (D-t)

W: Weight (Kg/m)          D: Outside Diameter (mm)    t: Wall thickness

Thép không gỉ ASTM A312/A778 JIS G3459

 

  Đường kính ngoài Độ dày tiêu chuẩn Chiều dài
CNS G3124    
JIS G3459
O.D (mm) <30(mm)±0.3
O.D.(mm) ≥30(mm) ±1%
≤ 2mm ± 0.2mm
>2mm ±10%
Không nên cắt ngắn hơn chỉ định về độ dài
ASTM A312 OD.(mm) ≤48.26 >48.26
≤114.3
>114.3
≤219.08
>219.08
≤457.2
±12.5%

Chiều dài cắt xác định

+ 6.4

– 0mm

  ±0.4

±0.8

+1.8

-0.8

+2.4

-0.8

 

Qua những thông tin Hosetech Việt Nam chia sẻ trên đây mong rằng sẽ cung cấp cho các bạn những thông tin bổ ích. Nếu đang muốn tin hiểu về khớp nối mềm thì có thể tam khảo bảng báo giá khớp nối mềm để có thể biết thêm thông tin về những sản phẩm liên quan nhé!

>>Bài viết liên quan:

Bài viết khác