Đầu nối KAMLOK (đực/cái)

  • Mã sản phẩm: 633
  • Kích thước:20~100
  • Phạm vi chịu nhiệt:
  • Phạm vi chịu áp:
  • Nguồn gốc xuất xứ: Japan
  • Tồn kho: Còn hàng

Để lại số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ với bạn!

Đầu nối KAMLOK (đực/cái)

Mô tả:

Kamlok đầu đực và đầu cái kết nối thuận tiện, chắc chắn chống tuột khi rung lắc.

Các bước kết nối đơn giản

Thông số:

KAMLOk chống rung lắc                                                                                                  ○ Tồn kho theo tiêu chuẩn △ Thiếu (hỏi ý kiến chúng tôi)

Đầu cái loại TWINLOK Đầu cái tiêu chuẩn Đầu đực
Kiểu 633-DBL Ren trong (Rc) Gồm chức năng khóa an toàn Đầu cái loại TWINLOK KIỂU 633-DBL

Kiểu 633-DB Ren trong (

Rc)

Đầu cái tiêu chuẩn KIỂU 633-DB ren trong Kiểu 633-AB Ren trong (Rc) Đầu đực kiểu 633-AB ren trong
Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4  11/2 2 21/2  3 4 5 6 8 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8
AL AL AL
SST SST   SST  
PP             PP               PP              
BR     BR       BR      
Kiểu 633-BBL Ren ngoài (R) Gồm chức năng khóa an toàn Đầu cái loại TWINLOK KIỂU 633-BBL ren ngoài Kiểu 633-BB Ren ngoài (R) Đầu cái tiêu chuẩn KIỂU 633-BB ren ngoài Kiểu 633-FB Ren ngoài (R) Đầu đực kiểu 633-FB ren ngoài
Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8
AL AL   AL
SST SST   SST  
PP             PP               PP              
BR     BR       BR      
Kiểu 633- CL Kết nối ống dạng đuôi chuột, Gồm chức năng khóa an toàn Đầu cái loại TWINLOK KIỂU 633-CL Kiểu 633- C Kết nối ống dạng đuôi chuột, Đầu cái tiêu chuẩn KIỂU 633-C Kiểu 633- E Kết nối ống dạng đuôi chuột, Đầu đực kiểu 633-E kết nối ống dạng đuôi chuột
Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8
AL   AL   AL  
SST   SST     SST    
PP             PP               PP              
BR     BR         BR        
Kiểu 633-CTL Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp) Gồm chức năng khóa an toàn Đầu cái loại TWINLOK KIỂU 633-CTL Kiểu 633-CT Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp) Đầu cái tiêu chuẩn KIỂU 633-CT Kiểu 633-ET Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp) Đầu đực kiểu 633-ET kết nối ống dạng đuôi chuột
Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8
AL             AL           AL          
SST     SST           SST          
Kiểu 634-BL Nắp chắn bụi Gồm chức năng khóa an toàn Đầu cái loại TWINLOK KIỂU 633-BL Kiểu 634-B Nắp chắn bụi Đầu cái tiêu chuẩn KIỂU 633-B Kiểu 634-A Nắp chắn bụi Đầu đực kiểu 633-A nút chắn bụi
Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8
AL AL AL    
SST SST   SST    
PP             PP                 PP                
BR     BR ○        BR        
Kiểu 633-LBSL Có mặt bích Tương đương với JIS 10K Gồm chức năng khóa an toàn Đầu cái loại TWINLOK KIỂU 633-LBSL Kiểu 633-LBS Có mặt bích Tương đương với JIS 10K Đầu cái tiêu chuẩn KIỂU 633-LBS Kiểu 633-LAS Có mặt bích Tương đương với JIS 10K Đầu đực kiểu 633-LÁ có mặt bích
Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8 Kích cỡ Vật liệu 1/2 3/4 1 11/4 11/2 2 21/2 3 4 5 6 8
AL                   AL   AL  
SST     SST   SST  
PP                   BR       BR      

Loại KAPLOK và vật liêụ

Loại KAMLOK và vật liệu

A.Đầu đực

  • Ren trong (Rc) Ren ngoài (R)
  • Kết nối ống dạng đuôi chuột
  • Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp) Nút chắn bụi
  • Có mặt bích (Tương đương JIS 10K)

B. Đầu cái

  • Ren trong (Rc) Ren ngoài (R)
  • Kết nối ống dạng đuôi chuột
  • Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp) Nút chắn bụi
  • Có mặt bích (Tương đương JIS 10K)

1. Thân

  • Hợp kim nhôm (AL): ADC12 (không bao gồm một số loại)
  • Thép không gỉ (SST): SCS14 (tương đương SUS316)
  • Polipropilen (PP): Kết hợp sợi thủy tinh
  • Đồng (BR): Đồng CAC406 (BC6)

2. Gioăng

  • Buna-N (NBR) ※ Được trang bị dưới dạng tiêu chuẩn trên loại đầu cái EPDM, silicon, Viton, Teflon, vật liệu khác

 3. Chốt

  • SUS304

4. Bộ phận cố định tay khóa (※ Chỉ đầu cái loại TWINLOK)

  • SUS304  

5. Tay khóa

  • SCS14 (tương đương SUS316)

※ Phương pháp sản xuất bằng phương pháp đúc mẫu chảy được dùng để chống ăn mòn và rỗ mòn vượt trội

6. Vòng

  • SUS304

※ Bộ phận chung bất kể vật liệu và kích 

Mã model kiểu 633-AB

Phân loại Kiểu
KAMLOK
Loại TWINLOK
Đầu cái
633-DBL Ren trong (Rc)
633-BBL Ren ngoài (R)
633-CL Kết nối ống dạng đuôi chuột
633-CTL Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp)
634-BL Nút chắn bụi
633-LBSL Có mặt bích (Tương đương JIS 10K)
Sản phẩm tiêu chuẩn
Đầu cái
633-DB Ren trong (Rc)
633-BB Ren ngoài (R)
633-C Kết nối ống dạng đuôi chuột
633-CT Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp)
634-B Nút chắn bụi
633-LBS Có mặt bích (Tương đương JIS 10K)
   
Đầu đực
633-AB Ren trong (Rc)
633-FB Ren ngoài (R)
633-E Kết nối ống dạng đuôi chuột
633-ET Kết nối ống dạng đuôi chuột (đường kính đầu nối hơi hẹp)
634-A Nút chắn bụi
633-LAS Có mặt bích (Tương đương JIS 10K)

 

Kích cỡ 2”
 
Vật liệu AL
Kích cỡ
Vật liệu
Inch mm
1/2 15A
AL
Hợp kim nhôm
3/4 20A
1 25A
11/4 32A
SST

Thép không gỉ (Vật liệu tương thích với thực phẩm)
11/2 40A
2 50A
21/2 65A
PP

Polipropilen
3 80A
4 100A
5 125A
BR
Đồng
6 150A
8 200A

Ống dẫn tương thích:

Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO SOFT
Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO-S
Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO
Ống Chịu Nhiệt TOYOFOODS-S
Ống Chịu Nhiệt TOYOFOODS
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE-S2
Ống Chịu Nhiệt HYBRID TOYOSILICONE
Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO-E
Ống Chịu Nhiệt HYBRID TOYOFOODS
Ống chịu nhiệt TOYOSILICONE THERMO 140
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE THERMO
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE-S
Ống Chịu Nhiệt TOYORING-F
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE-P
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE-S
Ống Dẫn Thực Phẩm ECORON-S
Ống Dẫn Thực Phẩm ECORON
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO SOFT
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYORING-F
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO
Ống Dẫn Thực Phẩm HYBRID TOYOFOODS
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE-P
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE-S2
Ống Dẫn Thực Phẩm HYBRID TOYOSILICONE
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFOODS-S
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO-E
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO-S
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFOODS
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE-S2
Ống Dẫn Hóa Chất	TOYOFUSSO
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE
Ống Dẫn Hóa Chất TOYORING
Ống Dẫn Hóa Chất  TOYOSPRING
Ống Dẫn Hóa Chất HYBRID TOYORON
Ống Dẫn Hóa Chất TOYORON
Ống Dẫn Hóa Chất ECORON-S
Ống Dẫn Hóa Chất ECORON
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO SOFT
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO-S
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO-E
Ống Dẫn Hóa Chất HYBRID TOYOSILICONE
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE-P
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE-S
Ống Dẫn Dầu TOYOFUSSO-S
Ống Dẫn Dầu TOYOFUSSO-E
Ống Dẫn Dầu TOYOFUSSO
Ống Dẫn Dầu TOYOFOODS-S
Ống Dẫn Dầu TOYORING
Ống Dẫn Dầu TOYOFOODS
Ống Dẫn Dầu TOYOSPRING
Ống Dẫn Dầu SUPER TOYORON
Ống Dẫn Dầu HYBRID TOYORON
Ống Dẫn Dầu TOYORON
Ống Dẫn Dầu TOYOFUSSO SOFT
Ống Dẫn dầu TOYORING-F
Ống Dẫn Dầu HYBRID TOYOFOODS
Ống Dẫn Dầu ECORON-S
Ống Dẫn Dầu TOYOFOODS
Ống Dẫn Chất Lỏng HYBRID TOYODROP
Ống Dẫn Chất Lỏng HYBRID TOYORON
Ống Dẫn Chất Lỏng TOYORON
Ống Dẫn Chất Lỏng ECORON-S
Ống Dẫn Chất Lỏng ECORON
Ống Dẫn Chất Lỏng TOYOSPRING
Ống Dẫn Chất Lỏng SUPER TOYORON
Ống Dẫn Bột TOYOFUSSO-E
Ống Dẫn Bột TOYOTOP-E
Ống Dẫn Bột TOYOSPRING
Ống Dẫn Bột HYBRID TOYORON
Ống Dẫn Bột TOYORON
Ống Dẫn Bột ECORON-S
Ống Dẫn Bột ECORON
Ống Dẫn Khí ECORON-S
Ống Dẫn Khí TOYOSPRING
 
Ống Dẫn Khí ECORON
Ống Dẫn Khí HYBRID TOYORON
Ống Dẫn khí TOYORON
   

Bảng thông số đầu nối có tay khóa Cấu tạo của đầu nối dẫn khí có tay khóa