Đầu nối nhanh MPT-G

  • Mã sản phẩm: MPT
  • Kích thước: 4~12
  • Phạm vi chịu nhiệt:-20 ~ 80℃
  • Phạm vi chịu áp: 0 ~ 2000Kpa
  • Nguồn gốc xuất xứ: Korea
  • Tồn kho: Còn hàng

Để lại số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ với bạn!

Đầu nối nhanh MPT-G

Mô tả:

Tính năng:

  • Đầu nối có khả năng dẫn và kết nối nhanh vượt trội.
  • Đầu nối nhanh MPT-G được cấu tạo bên trong có lá kim loại để giữ ống sau khi ống được kết nối với đầu nối.
  • Đầu nối MPT và đầu nối MPT-G nhìn qua chúng ta có thấy kết cấu của 2 loại đầu nối này đều giống nhau, tuy nhiên đầu nối dẫn khi MPT-G được sử làm theo chuẩn ren hệ Inch còn đầu nối MPT thì được làm theo đơn vị ren là mm.

Bảng thông số sản phẩm:

Model ∅D ∅P T L E A B H(Hex) ORIFICE WEIGHT(g) EA(BOX)
MPT 04-G01 4 9.3 G 1/8 16.7 15.5 5 13 14 3.5 8.9 100
MPT 04-G02 4 9.3 G 1/4 18.7 15.5 6.5 13 17 3.5 14.1 100
MPT 04-G03 4 9.3 G 3/8 18.7 15.5 6.5 13 20 3.5 19.8 50
MPT 06-G01 6 11.5 G 1/8 18 17.3 5 15 14 4 9.9 50
MPT 06-G02 6 11.5 G 1/4 20 17.3 6.5 15 17 4 15.2 50
MPT 06-G03 6 11.5 G 3/8 19.5 17.3 6.5 15 20 4 20.9 50
MPT 08-G01 8 13.6 G 1/8 21.8 21.2 5 16.9 14 6 11.9 50
MPT 08-G02 8 13.6 G 1/4 21.8 21.2 6.5 16.9 17 6 16 50
MPT 08-G03 8 13.6 G 3/8 21.3 21.2 6.5 16.9 20 6 21 50
MPT 08-G04 8 13.6 G 1/2 22.8 21.2 8 16.9 24 6 33.2 25
MPT 10-G01 10 16.4 G1/8 23.3 24.7 5 18.9 17 9 17 25
MPT 10-G02 10 16.4 G1/4 24.7 24.7 6.5 18.9 17 9 19 25
MPT 10-G03 10 16.4 G3/8 22.8 24.7 6.5 18.9 20 9 22.5 25
MPT 10-G04 10 16.4 G1/2 24.3 24.7 8 18.9 24 9 33 25
MPT 12-G01 12 19.5 G1/8 25 28.3 5 21.4 17 9.6 20.1 25
MPT 12-G02 12 19.5 G1/4 26.4 28.3 6.5 21.4 17 9.6 22.1 25
MPT 12-G03 12 19.5 G3/8 24.5 28.3 6.5 21.4 20 9.6 25.6 25
MPT 12-G04 12 19.5 G1/2 26 28.3 8 21.4 24 9.6 36.1 20

 

Chi tiết sản phẩm:

Chất dẫn sử dụng được AIR (Không có loại khí hoặc chất lỏng khác)
Chỉ sử dụng với khí nén
Áp suất làm việc 0 ~ 290PSI 0 ~ 20Kgf / ㎠ (0 ~ 2000Kpa)
Áp suất âm -29,5 inch Hg -750mmHg (-750Torr)
Nhiệt độ làm việc -4℉ ~ 176℉ -20 ~ 80℃

Xem thêm: Báo Giá Van 1 Chiều Khí Nén Hàn Quốc