Đầu nối TOYOCONNECTOR Loại TC3

  • Mã sản phẩm: TC3-PC
  • Kích thước:
  • Phạm vi chịu nhiệt:
  • Phạm vi chịu áp:
  • Nguồn gốc xuất xứ: Japan
  • Tồn kho: Còn hàng

Để lại số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ với bạn!

Đầu nối TOYOCONNECTOR Loại TC3

Mô tả:

Chất liệu sản phẩm:

  • Vòng trong nắp vặn ren: Đồng thau
  • Nắp vặn ren: Nylon
  • Ren, măng sông: Polyaxetat

Ngăn ngừa sự cố khi sản xuất:

  • Đầu nối TOYOCONNECTOR Loại TC3 Cấu tạo ngăn tuột ống và rò rỉ chất dẫn giúp hạn chế sự cố khi sử dụng đồng thời có thể giảm bớt thời gian và chi phí sửa chữa, bảo dưỡng

Tiêu chuẩn hóa thao tác lắp đặt:

  • Đầu nối ống được thiết kế căn chỉnh phù hợp với kích thước ống loại bỏ nhu cầu căn chỉnh vị trí đai xiết bị lỗi, kiểm soát lực siết và siết chặt lại.
  • Ai cũng có thể dễ dàng lắp đặt và sửa chữa được hệ thống một cách dễ dàng 

Đầu nối thườngĐầu nối  TOYOCONNECTOR Loại TC3-PB

– Cần sử dụng đai xiết

Đầu nối thông thường

– Không cần sử dụng đai xiết

=> Ngăn ngừa sự cố đường ống như rò rỉ và tuột ống do rung lắc 

Đầu nối TOYOCONTECTOR

 

– Có khả năng lắp đặt đi kèm (Khi đóng khít sẽ có thông báo bằng tiếng rung)

Đầu nối chống rung lắc của TOYOCONNECTOR

– Cần căn chỉnh khi lắp đặt ống (để không quá chặt, quá nông, quá lỏng lẻo…)

Đầu nối thông thường - 2
Thiết bị được lắp ráp theo các cách khác nhau

– Đường kính đầu kết nối bằng đường kính ống mềm nên thuận tiện việc lắp đặt.

=> Giảm thời gian lắp đặt đường ống

Đầu nối TOYOCCONTECTOR  

Nân cao hiệu suất tiết kiệm điện năng:

So với loại đầu nối đuôi chuột, thì sản phẩm này có lưu lượng dẫn của đầu kết nối ống lớn hơn làm giảm hiện tượng áp suất do đó tiết kiệm điện năng.
Hiệu quả tiết kiệm điện năng của TOYOCONNECTOR

 

2 - So sánh lưu lượng dẫn của TOYOCONNECTOR So sánh lưu lượng dẫn của TOYOCONNECTOR

 

– Giảm chất thải do có thể tái sử dụng thân đầu nối nên lượng chất thải và chi phí có thể giảm

Thông số:

Thông số của đầu nối TOYOCONNECTOR Loại TC3-PB

Mã sản phẩm đầu nối
Ống mềm thích hợp
Thông số ren
Kích thước (mm) Trọng Lượng Đơn vị
đóng gói
Đường kính
trong mm
Mã sản phẩm L φd1 HEX1 g pc
TC3-PB 9-R3/8 9

TR,HTR,ST,TSG,TS,

TG,HTD,TFB

R3/8 51 7 27 54 10
TC3-PB12-R1/2 12 R1/2 55 10 30 81 10
TC3-PB15-R1/2 15

TR,HTR,ST,TSG,TS,

TG,HTD,TFB,HTF,TGF

R1/2 58 13 36 91 10
TC3-PB19-R3/4 19 R3/4 62,5 17 41 125 10
TC3-PB25-R1 25

TR,HTR,ST,TSG,TS,TG,

HTD,TFB,HTF,TFS,TGF

R1 68,5 22,5 50 200 10

Ống dẫn tương thích:

Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE
Ống Dẫn Hóa Chất HYBRID TOYOSILICONE
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE-S
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE-P
Ống Dẫn Hóa Chất	TOYOFUSSO
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO-E
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO-S
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO SOFT
Ống Dẫn Hóa Chất ECORON
Ống Dẫn Hóa Chất ECORON-S
Ống Dẫn Hóa Chất TOYORON
Ống Dẫn Hóa Chất HYBRID TOYORON
Ống Dẫn Hóa Chất  TOYOSPRING
Ống Dẫn Hóa Chất TOYORING
Ống Dẫn Dầu TOYOSIGNAL
Ống Dẫn Chất Lỏng TOYORON
Ống Dẫn Chất Lỏng HYBRID TOYORON
Ống Dẫn Chất Lỏng SUPER TOYORON
Ống Dẫn Chất Lỏng TOYOSPRING
Ống Dẫn Chất Lỏng TOYOSIGNAL
Ống Dẫn Chất Lỏng ECORON-S
Ống Dẫn Chất Lỏng ECORON