Đầu nối TOYOCONNECTOR-TC3

  • Mã sản phẩm: TC
  • Kích thước:9~25
  • Phạm vi chịu nhiệt:
  • Phạm vi chịu áp:
  • Nguồn gốc xuất xứ: Japan
  • Tồn kho: Còn hàng

Để lại số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ với bạn!

Đầu nối TOYOCONNECTOR-TC3

Mô tả:

  • Đầu nối TOYOCCONNECTOR loại TC3-FS là đầu nối chuyên dành cho đường ống thực phẩm, hóa chất
  • Cấu tạo đơn giản,đầu nối lắp vào trơn tru tiết kiệm thời gian trong quá trình tháo – lắp làm nâng cao hiệu quả làm việc
  • Với thiết kế măng sông đặc biệt giúp giữ chặt đầu nối để ngăn chặn hiện tượng rò rỉ và tuột ống khi rung lắc
  • Ngăn chặn hiện tượng đọng chất dẫn
  • Sản phẩm chủ yếu làm bằng thép không gỉ an toàn vệ sinh, có độ bền cao
  • Cũng có thể tái sử dụng một số bộ phận giúp tiết kiệm chi phí, giảm lượng rác thải 
  • Thiết kế đảm bảo lực siết, không quá chặt hay quá lỏng làm ảnh hưởng đến ống mềm

Thông số:

Bảng thông số TOYOCONNECTOR loại TC3-FS (dòng ống mềm SILICONE chuyên dụng)

Mã sản phẩm đầu nối
Ống mềm thích hợp
Thông số của FERRULE
Kích thước (mm) Đơn vị đóng gói
Đường kính trong mm Mã sản phẩm L φd1 Đường kính đặt chìa vặn A B C HEX g pc
TC3-FS 9- 8A 9 TSI 8A 55,5 6,9 21 34 27,5 10,5 24,2 177 20
TC3-FS12-10A 12
TSI,HTSI,TSIP
10A 56,5 10,1 21 34 27,5 14 27 196 20
TC3-FS15-15A
15
15A 57,5 13,3 21 34 27,5 17,5 30,8 212 20
TC3-FS15-1S 1S 59 13,3 27 50,5 43,5 23 30,8 283 10
TC3-FS19-15A
19
TSI,HTSI,TSIS,TSIP
15A 59,5 16,9 21 34 27,5 17,5 35,8 248 10
TC3-FS19-1S 1S 61 16,9 27 50,5 43,5 23 35,8 317 10
TC3-FS25-1S
25
1S 64,5 22,8 27 50,5 43,5 23 43,8 407 10
TC3-FS25-1.5S 1.5S 65,5 22,8 35 50,5 43,5 35,7 43,8 434 10

Cấu tạo, thông số TOYOCONNECTOR loại TC3-FS

Phụ tùng thay thế:

Măng sông thay thế cho TOYOCONNECTOR TC3-FS  Mã sản phẩm Đơn vị đóng gói

pc

TC3-FS 9-S 20
TC3-FS12-S 20
 TC3-FS15-S 20
TC3-FS19-S 10
TC3-FS25-S 10

Ống dẫn tương thích:

Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO SOFT
Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO-S
Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO
Ống Chịu Nhiệt TOYOFOODS-S
Ống Chịu Nhiệt HYBRID TOYOSILICONE
Ống Chịu Nhiệt TOYOFUSSO-E
Ống Chịu Nhiệt TOYOFOODS
Ống Chịu Nhiệt HYBRID TOYOFOODS
Ống Chịu Nhiệt TOYORING-F
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE-P
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE
Ống Chịu Nhiệt TOYOSILICONE-S
Ống Dẫn Thực Phẩm ECORON-S
Ống Dẫn Thực Phẩm ECORON
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO SOFT
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYORING-F
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO-S
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFOODS
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFOODS-S
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO-E
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOFUSSO
Ống Dẫn Thực Phẩm HYBRID TOYOFOODS
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE-P
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE-S
Ống Dẫn Thực Phẩm HYBRID TOYOSILICONE
Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE
Ống Dẫn Hóa Chất HYBRID TOYOSILICONE
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE-P
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOSILICONE-S
Ống Dẫn Hóa Chất ECORON-S
Ống Dẫn Hóa Chất ECORON
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO SOFT
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO-S
Ống Dẫn Hóa Chất TOYOFUSSO-E
Ống Dẫn Hóa Chất	TOYOFUSSO