Ống Dẫn Bột TOYORING

  • Mã sản phẩm: TG
  • Kích thước:9~50
  • Phạm vi chịu nhiệt:-5~60°C
  • Phạm vi chịu áp: -0.1*0.8
  • Nguồn gốc xuất xứ: Japan
  • Tồn kho: Contact with us

Để lại số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ với bạn!

Ống Dẫn Bột TOYORING

Mô tả:

  • Chống cong và xẹp bằng khả năng khôi phục ưu việt. Đảm bảo năng suất mà không bị tắc chất dẫn

So sánh khả năng chống xẹp (50Ø):

So sánh khả năng chống xẹp của ống TOYORING

Điều kiện: Một trọng tải chỉ định được áp dụng trên một hình vuông có 7,5 cm và tỉ lệ biến dạng được đo lường

Tỉ lệ biến dạng (%)

 

So sánh khả năng khôi phục (%):

So sánh khả năng khôi phục của ống TOYORING

Điều kiện: áp dụng trọng tải cho cùng một ống mềm mẫu cho đến khi tỷ lệ biến dạng đạt 50 % và tốc độ khôi phục sau khi tháo dỡ trọng tải được đo lường

Thời gian: phút 

  • Chủ yếu làm bằng nhựa chuyên dụng PET có khả năng dễ dàng cắt bằng kéo. Khoản năng hoạt động vượt trội và không cần tách ống mềm để thải bỏ.
  • Ống dẫn TOYORING có khả năng kháng dầu vượt trội và độ linh hoạt lâu dài mang đến tuổi thọ ống lâu dài.
So sánh khả năng chịu dầu của ống dẫn TOYORING

Điều kiện:

  • hoạt động tuân theo JIS 6732 
  • Nhiệt độ ngâm: 60°C±3°C
  • Dầu ngâm: Dầu cách điện số 2

Thời gian ngâm: ngày

  • Rất dẻo nên việc xử lý đường ống trở nên rất dễ dàng
  • Độ trong suốt cao và đảm bảo an  toàn trong xác minh chất dẫn
  • An toàn và đảm bảo nhờ tuân thủ quy định ROHS2 đã sửa đổi

Thông số:

Bảng thông số TOYORING (Khoảng nhiệt độ sử dụng/-5 ~ 60°C):

Mã sản phẩm Inch

Đường kính trong × Đường kính ngoài

mm

Áp suất sử dụng

 

MPa

Nhiệt độ biến dạng khi giảm áp suất

(-0.1MPa)°C

Trọng lượng tiêu chuẩn

 

kg/cuộn

Độ dài mỗi cuộn

 

m

Bán kính uốn cong tối thiểu

mm

TG-9 3/8 9×15 -0,1 ~ 0,8 100 14 100 40
TG-12 1/2 12×18 -0,1 ~ 0,5 100 18,5 100 50
TG-15 5/8 15×22 -0,1 ~ 0,5 120 14 50 60
TG-19 3/4 19×26 -0,1 ~ 0,4 110 17 50 80
TG-25 31/12 25,4×33,4 -0,1 ~ 0,4 100 25 50 100
TG-32 1-1/4 32×41 -0,1 ~ 0,3 90 28 40 130
TG-38 1-1/2 38×48 -0,1 ~ 0,3 85 38 40 150
TG-50 2 50,8×62,8 -0,1 ~ 0,3 75 60 40 200

Vật liệu:

  • Vật liệu chính: PVC mềm
  • Vật liệu gia cố: Nhựa PET chuyên dụng
  • Màu sắc: Trong suốt tự nhiên có dòng màu vàng

Đầu nối tương thích:

Đầu nối TOYOCONNECTOR Loại TCSB
Đầu nối TOYOCONNECTOR TC-6B
Đầu nối KAMLOK (đực/cái)
Đầu nối đuôi chuột chuyên dụng dành cho W-SAFETY