Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE-S2

  • Mã sản phẩm: TSIS
  • Kích thước:19~50
  • Phạm vi chịu nhiệt:-30~150°C
  • Phạm vi chịu áp: -0.1~0.7
  • Nguồn gốc xuất xứ: Japan
  • Tồn kho: Contact with us

Để lại số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ với bạn!

Ống Dẫn Thực Phẩm TOYOSILICONE-S2

Mô tả:

  • Ống dẫn thực phẩm TOYOSILICONE-S2 có khả năng dẫn được những loại chất dẫn có nhiệt độ lên tới 150°C và khả năng dẫn những loại chất dẫn có nhiệt lạnh của ống là -30°C.
  • Với cấu tạo 2 lớp bố chỉ cùng với lớp gân thép gia cố, ống dẫn TOYOSILICONE-S2 có khả năng chống gãy gập và chịu áp suất vô cùng ưu việt, giúp ống luôn đảm bảo được hiệu suất dẫn ổn định.
  • Ống được cấu tạo bởi 7 lớp vật liệu khác nhau:

          – Vật liệu chính của ống là cao su silicon, vật liệu này được làm xen kẽ giữa các vật vật liệu gia cố (như hình)

          – Lớp thứ 2 và lớp thứ 6 được làm từ sợi Polyester, lóp này giúp cho ống chắc chắn hơn, tăng khả năng chịu áp dương và chống bục, thủng ống

          – Lớp thứ 4 là gân thép SUS316 chống gỉ, lớp này giúp cho ống dẫn tăng khả năng chịu áp âm và đồng thời ngăn được những tình trạng gập, gãy ống.

  • Ống đảm bảo các tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm, sản phẩm này đã được đăng ký với FDA (Cục quản lý thuốc và dược phẩm Hoa Kỳ) và tuân thủ theo các tiêu chuẩn của RoHS2.

Ống dẫn TOYOSILICONE-S2 KETCAU

Thông số:

Thông số ống TOYOSILICONE-S2 (Khoảng nhiệt độ sử dụng/-30 ~ 150°C):

Mã sản phẩm Inch Đường kính trong × Đường kính ngoài
mm
Áp suất sử dụng
MPa
Trọng lượng tiêu chuẩn
kg/cuộn
Độ dài mỗi cuộn
m
Bán kính uốn cong tối thiểu
mm
TSIS2-19 3/4 19,5× 31,5 -0,1 ~ 0,7 6,7 10 100
TSIS2-25 1 25,4× 39 -0,1 ~ 0,7 10 10 160
TSIS2-32 1-1/4 32 × 47,5 -0,1 ~ 0,7 14,1 10 200
TSIS2-38 1-1/2 38,1× 55 -0,1 ~ 0,7 18,4 10 250
TSIS2-50 2 50,8× 69,5 -0,1 ~ 0,3 12,4 5 350

Đầu nối tương thích:

Đầu nối FERRULE
ĐẦU NỐI DẪN THỰC PHẨM (ĐỰC/CÁI) HM-HNT
Đầu nối KAMLOK COUPLER
Đầu nối KAMLOK (đực/cái)