Van tiết lưu NSCP-G

  • Mã sản phẩm: NSCP-G
  • Kích thước: 4~12
  • Phạm vi chịu nhiệt: 0 ~ 60℃
  • Phạm vi chịu áp: 0 ~ 990Kpa
  • Nguồn gốc xuất xứ: Korea
  • Tồn kho: Còn hàng

Để lại số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ với bạn!

Van tiết lưu NSCP-G

Mô tả:

Cấu tạo Van tiết lưu NSCP-G

Sử dụng
ㆍ Van được sử dụng để kiểm soát tốc độ và xả áp suất dư.
ㆍ Kiểm soát lưu lượng dễ dàng với điều khiển lưu lượng tốt.
ㆍ Có thể kiểm soát tốc độ không đổi.

Thống số sản phẩm:

Model ∅D ∅P T L1 L2/MIN L2/MAX E1 E2 A B H(Hex) WEIGHT(g) BOX(EA)
NSCP 04-G01 4 10.5 G 1/8 15.1 52.4 57.6 23.3 7 6 15.3 11 30.3 25
NSCP 04-G02 4 10.5 G 1/4 17.6 51.3 57.1 25.3 9 8 15.3 12 39 25
NSCP 06-G01 6 12.5 G 1/8 15.1 52.4 57.6 24.2 7 6 16.4 11 31.1 25
NSCP 06-G02 6 12.5 G 1/4 17.6 51.3 57.1 26.2 9 8 16.4 12 39.7 25
NSCP 06-G03 6 12.5 G 3/8 21.4 57 64.4 27.7 11 8 16.4 14 63.7 25
NSCP 06-G04 6 12.5 G 1/2 22.9 63.4 70.6 30.8 14 9 16.4 17 97.5 15
NSCP 08-G01 8 14.5 G 1/8 14 52.4 57.6 25.9 7 6 18.3 11 32 25
NSCP 08-G02 8 14.5 G 1/4 16.9 51.3 57.1 27.9 9 8 18.3 12 40.8 25
NSCP 08-G03 8 14.5 G 3/8 21.4 57 64.4 28.9 11 8 18.3 14 64.7 25
NSCP 08-G04 8 14.5 G 1/2 22.9 63.4 70.6 31.8 14 9 18.3 17 98.5 15
NSCP 10-G01 10 17.5 G 1/8 17.7 52.4 57.6 28.1 7 6 19.7 11 33.8 25
NSCP 10-G02 10 17.5 G 1/4 18.9 51.3 57.1 29.9 9 8 19.7 12 42.5 25
NSCP 10-G03 10 17.5 G 3/8 20.1 57 64.4 31 11.2 8 19.7 14 66.3 25
NSCP 10-G04 10 17.5 G 1/2 22.9 63.4 70.6 33.4 14 9 19.7 17 99.8 15
NSCP 12-G02 12 20.5 G 1/4 20.4 51.3 57.1 33.3 9 8 22.4 12 45.4 25
NSCP 12-G03 12 20.5 G 3/8 19.3 57 64.4 33.7 11.5 8 21.9 14 69 25
NSCP 12-G04 12 20.5 G 1/2 21.7 63.4 70.6 36.1 14 9 21.9 17 102.8 15

Chi tiết sản phẩm:

Chất dẫn được sử dụng AIR (Không chứa loại khí hoặc chất lỏng khác)
Chỉ sử dụng với khí nén
Áp suất làm việc 0 ~ 150PSI 0 ~ 9,9Kgf / ㎠ (0 ~ 990Kpa)
Áp suất âm -29,5 inch Hg -750mmHg (-750Torr)
Nhiệt độ làm việc 32 ~ 140℉ 0 ~ 60℃